Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "năng khiếu" (1)
năng khiếu
Tiếng Anh
Danh từtalent, aptitude
Anh ấy có năng khiếu về âm nhạc.
He has a talent for music.
Từ liên quan "năng khiếu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "năng khiếu" (1)
Anh ấy có năng khiếu về âm nhạc.
He has a talent for music.
